Xác thực

Tạo khoá ở Tài khoản → Khoá API rồi gửi kèm như một bearer token. X-API-Key và ?api_key= cũng dùng được khi thử nhanh.

curl -s https://authbeta.com/api/v1/status \
  -H "Authorization: Bearer ab_xxxxxxxxxxxxxxxxxxxx"

Địa chỉ gốc: https://authbeta.com/api/v1 · Mọi phản hồi đều là JSON, có cờ ok.

Giới hạn tần suất

Mỗi khoá có mức dùng riêng tính theo phút (mặc định 120). Phản hồi kèm X-RateLimit-Limit, X-RateLimit-Remaining và X-RateLimit-Reset; vượt mức thì trả về 429 cùng tiêu đề Retry-After.

Lỗi

MãÝ nghĩa
400Thiếu một trường bắt buộc.
401Thiếu khoá, khoá sai, bị tắt hoặc đã hết hạn.
403Khoá không có phạm vi mà điểm cuối này đòi hỏi.
404Không có điểm cuối đó, hoặc không có mục kho đó.
422Hiểu được dữ liệu gửi lên nhưng không dùng được.
429Vượt quá giới hạn số lần gọi.
503Quản trị viên đã tắt API.
{"ok": false, "error": "The \"secret\" field must be a valid base32 string."}

Danh sách endpoint

POST /totp scope: totp

Sinh mã từ một khoá bí mật, liên kết otpauth hoặc văn bản tự do.

Tham số Kiểu Bắt buộc Mô tả
secret | uri | input string có Khoá bí mật base32, một liên kết otpauth://, hoặc đoạn văn bản có chứa liên kết đó.
digits int không 4-10, mặc định 6
period int không Số giây, mặc định 30
algorithm string không SHA1 | SHA256 | SHA512 | STEAM
counter int không Có mặt = chạy kiểu HOTP
timestamp int không Mốc thời gian Unix để tính mã tại đó
include_secret bool không Trả lại cả khoá bí mật, mặc định false
POST /totp/verify scope: totp

Kiểm tra một mã có khớp với khoá bí mật không.

Tham số Kiểu Bắt buộc Mô tả
secret string có Khoá bí mật base32
code string có Mã cần kiểm tra
window int không Độ lệch cho phép tính theo bước, 0-10, mặc định 1
POST /totp/secret scope: totp

Tạo khoá bí mật ngẫu nhiên mới cùng liên kết otpauth của nó.

Tham số Kiểu Bắt buộc Mô tả
bytes int không 10-64, mặc định 20 (160 bit)
label string không Tên tài khoản
issuer string không Tên dịch vụ
POST /totp/qr scope: totp

Vẽ mã QR ra PNG hoặc SVG.

Tham số Kiểu Bắt buộc Mô tả
text | secret string có Văn bản bất kỳ, hoặc một khoá bí mật để dựng liên kết otpauth
format string không png (mặc định) hoặc svg
scale int không 2-20, số điểm ảnh cho mỗi ô
ecc string không L | M | Q | H
raw bool không Trả về chính tấm ảnh thay vì JSON
POST /totp/decode scope: totp

Đọc ảnh QR và trả về dữ liệu 2FA chứa trong đó.

Tham số Kiểu Bắt buộc Mô tả
image string có Dữ liệu ảnh base64, có hay không có tiền tố data: đều được
POST /totp/bulk scope: totp

Sinh mã cho cả một danh sách trong một lần gọi.

Tham số Kiểu Bắt buộc Mô tả
text string có Mỗi dòng một mục
delimiter string không auto (mặc định), pipe, comma, tab, …
include_secret bool không Trả lại cả khoá bí mật, mặc định false
POST /password scope: password

Sinh một hoặc nhiều mật khẩu.

Tham số Kiểu Bắt buộc Mô tả
mode string không random | memorable | pin | hex | base64 | uuid
length int không 4-256
quantity int không 1-50
lowercase, uppercase, digits, symbols bool không Bộ ký tự dùng cho chế độ random
exclude_ambiguous, no_repeat, no_sequential bool không Ràng buộc thêm
words int không 2-12 cho chế độ memorable
POST /password/strength scope: password

Chấm điểm một mật khẩu.

Tham số Kiểu Bắt buộc Mô tả
password string có Mật khẩu cần phân tích
GET /ip/{ip} scope: ip

Thông tin một địa chỉ IP. Bỏ trống {ip} thì lấy chính địa chỉ của bạn.

GET /dns scope: ip

Bản ghi DNS của một tên miền.

Tham số Kiểu Bắt buộc Mô tả
host string có Tên miền
type string không Danh sách ngăn bằng dấu phẩy, mặc định A,AAAA,MX,NS,TXT
GET /whois scope: ip

Dữ liệu WHOIS của một tên miền hoặc IP.

Tham số Kiểu Bắt buộc Mô tả
query string có Tên miền hoặc IP
POST /ports scope: ip

Kiểm tra cổng TCP hoặc UDP có nhận lưu lượng không. TCP trả về open/closed/filtered. UDP trả về open, closed (ICMP báo không tới được), likely_open (im lặng nhưng máy đích có báo cổng đóng) hoặc open|filtered, kèm trường icmp cho biết máy đích có báo cổng đóng không.

Tham số Kiểu Bắt buộc Mô tả
host string có Tên máy hoặc địa chỉ IP
protocol string không tcp (mặc định) hoặc udp
ports array|string không Danh sách cổng, hoặc "53,123,161". Bỏ trống thì lấy các cổng thông dụng của giao thức đã chọn.
GET /email-security scope: ip

SPF, DMARC, MX, MTA-STS và TLS-RPT của một tên miền.

Tham số Kiểu Bắt buộc Mô tả
domain string có Tên miền
POST /text scope: text

Chạy một phép xử lý văn bản.

Tham số Kiểu Bắt buộc Mô tả
text string có Văn bản đầu vào
operation string có Xem danh sách phép xử lý ở dưới
… mixed không Tham số riêng của từng phép xử lý (delimiter, column, find, replace…)
GET /vault scope: vault

Liệt kê các tài khoản 2FA đã lưu kèm mã hiện tại.

GET /vault/{id}/code scope: vault

Mã hiện tại của một mục trong kho. Mục HOTP sẽ tăng bộ đếm.

GET /status

Thông tin về chính khoá bạn đang dùng.

Ví dụ

curl -s https://authbeta.com/api/v1/totp \
  -H "Authorization: Bearer ab_xxxxxxxxxxxxxxxxxxxx" \
  -H "Content-Type: application/json" \
  -d '{"secret":"JBSWY3DPEHPK3PXP","digits":6}'

{
  "ok": true,
  "result": {
    "issuer": "", "label": "", "digits": 6, "period": 30,
    "algorithm": "SHA1", "type": "totp",
    "code": "123456", "next_code": "654321",
    "expires_in": 17, "server_time": 1771200000
  }
}

Phép xử lý văn bản

Các giá trị mà trường operation của POST /text nhận:

trim_lines remove_empty remove_duplicates sort_asc sort_desc sort_natural sort_length shuffle reverse_lines reverse_text number_lines unique_count extract_column replace_delimiter add_prefix_suffix wrap_lines find_replace regex_replace upper lower title sentence camel snake kebab toggle_case remove_spaces collapse_spaces remove_accents slugify base64_encode base64_decode url_encode url_decode html_encode html_decode hex_encode hex_decode json_escape json_pretty json_minify extract_emails extract_urls extract_ips extract_numbers extract_secrets hash_md5 hash_sha1 hash_sha256 hash_sha512 hash_crc32 join_lines split_length count_stats